終列車 [Chung Liệt Xa]

しゅうれっしゃ

Danh từ chung

chuyến tàu cuối cùng (trong ngày)

JP: この汽車きしゃ世界せかいきの終列車しゅうれっしゃです。

VI: Đoàn tàu này là chuyến tàu cuối cùng đến tận cùng thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これが終列車しゅうれっしゃです。
Đây là chuyến tàu cuối cùng.
終列車しゅうれっしゃにちょうどった。
Tôi vừa kịp cho chuyến tàu cuối cùng.
かれ終列車しゅうれっしゃにやっとった。
Anh ấy vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.
ぼくのガルフレンドは世界せかいきの終列車しゅうれっしゃおくれてこまりますよ。
Bạn gái tôi gặp rắc rối vì trễ chuyến tàu cuối cùng đến tận cùng thế giới.