終わり頃 [Chung Khoảnh]

おわりごろ

Danh từ chung

về cuối

JP: 梅雨つゆ六月ろくがつわりころはじまる。

VI: Mùa mưa bắt đầu vào cuối tháng Sáu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

排尿はいにょうわりころいたみがあります。
Có cảm giác đau khi tiểu tiện gần kết thúc.
大抵たいてい晩餐ばんさん11時じゅういちじごろわります。
Bữa tối thường kết thúc vào khoảng 11 giờ.