細かいこと [Tế]
細かい事 [Tế Sự]
こまかいこと
Cụm từ, thành ngữ
chuyện vặt; chi tiết nhỏ
JP: 細かいことにこだわるな。
VI: Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
細かいことは気にするな。
Đừng bận tâm những chuyện nhỏ nhặt.
そんな細かいことどうでもいいじゃん。
Chuyện nhỏ nhặt đó mặc kệ đi.
細かいことは気にしないでください。
Xin đừng bận tâm những chuyện nhỏ nhặt.
トムにより細かいことを尋ねた。
Tôi đã hỏi Tom những chi tiết tỉ mỉ hơn.
細かいことでとやかく言うのはよそう。
Hãy ngừng soi mói những chuyện nhỏ nhặt.
殿方が細かいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.
あなたは細かいことにこだわり過ぎだと思う。
Tôi nghĩ bạn quá câu nệ vào chi tiết.
いちいち細かいことを気にしてはいられない。
Tôi không thể bận tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt.
「あれ、レタスちゃんと洗った?」「細かいことは気にすんな」
"Này, bạn đã rửa rau diếp chưa?" "Đừng bận tâm những chuyện nhỏ nhặt."
細かいことに気をつける人は、ものを書く時にiに点をつけ、tに横棒をつけることを忘れないだろう。
Người chú ý đến chi tiết sẽ không quên chấm trên chữ 'i' và gạch ngang trên chữ 't' khi viết.