素面 [Tố Diện]

白面 [Bạch Diện]

シラフ
しらふ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tỉnh táo; không say

JP: かれは、どんなにんでもまった素面しらふにみえる。

VI: Dù anh ấy có uống bao nhiêu, anh ấy vẫn trông như chưa hề uống.

JP: あのとき素面しらふだったのですか。

VI: Lúc đó bạn đã tỉnh táo chứ?

🔗 素面・すめん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

khuôn mặt tỉnh táo

🔗 素面・すめん