素知らぬ顔 [Tố Tri Nhan]
そ知らぬ顔 [Tri Nhan]
そしらぬ顔 [Nhan]
そしらぬかお
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
giả vờ không biết
JP: 彼女はそ知らぬ顔をした。
VI: Cô ấy tỏ ra như không biết gì.