素手 [Tố Thủ]

すで
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tay không

JP: あるひと素手すでっているのがえた。

VI: Tôi thấy một người đang đào bằng tay không.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

素手すでさかなれる?
Có thể bắt cá bằng tay không được không?
なべ素手すでさわっちゃダメよ。
Đừng chạm vào nồi bằng tay không nhé.
昨日きのうおおきなさかな素手すでつかまえました。
Hôm qua tôi đã bắt được một con cá lớn bằng tay không.
ウサギを素手すでつかまえるのはむずかしいよ。
Bắt thỏ bằng tay không là khó.
トムが素手すでさかなつかまえたんだ。
Tom đã bắt cá bằng tay không đấy.
ウサギを素手すでつかまえるのは簡単かんたんじゃないよ。
Bắt thỏ bằng tay không không dễ đâu.
かれ素手すでてつぼうげられる。
Anh ấy có thể bẻ cong thanh sắt bằng tay không.
うさぎ素手すでつかまえるのは容易たやすいことじゃない。
Bắt thỏ bằng tay không không phải là chuyện dễ.