素で [Tố]

すで

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

chân thành; thật lòng; nghiêm túc; thực sự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうやら、さっきのは演技えんぎではなく、もとだったらしい。
Có vẻ như, điều vừa xảy ra không phải là diễn xuất mà là bản chất thật của người đó.
生粋きっすいのおじょうさまだからな。残念ざんねんながら悪戯いたずらとかじゃなくてあれでもとだ。
Vì cô ấy là một tiểu thư chính hiệu nên không phải trò đùa đâu, đó là bản chất thật của cô ấy.
そ、そうじゃなくて、・・・ もと自分じぶん本当ほんとうわたし必要ひつようとしてくれるひとがいるなんて、かんがえたこともありませんでしたから。
Không phải thế, tôi chưa bao giờ nghĩ sẽ có người cần đến con người thật của mình.
たか天井てんじょう巨大きょだい部屋へやのある建物たてものは、それにとってわるもとないオフィスビルほど実用じつようてきではないかもれないが、周囲しゅうい環境かんきょうとうまくっている場合ばあいおおいのである。
Các tòa nhà có trần cao và phòng rộng lớn có thể không thực dụng bằng các tòa nhà văn phòng đơn giản, nhưng thường phù hợp hơn với môi trường xung quanh.