紙飛行機 [Chỉ Phi Hành Cơ]

紙ヒコーキ [Chỉ]

かみひこうき

Danh từ chung

máy bay giấy

JP: かみ飛行機ひこうきはゆっくり地上ちじょうちた。

VI: Chiếc máy bay giấy đã từ từ rơi xuống mặt đất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かみ飛行機ひこうきだよ。
Đây là máy bay giấy.
かみ飛行機ひこうきったよ。
Tôi đã gấp máy bay giấy.
かみ飛行機ひこうきってるの。
Mình đang gấp máy bay giấy đây.
かみ飛行機ひこうきつくかたってる?
Bạn biết cách làm máy bay giấy không?
ぼくかみ飛行機ひこうきつくったんだ。
Tôi đã làm một chiếc máy bay giấy.
かみ飛行機ひこうきつくってるんだよ。
Mình đang làm máy bay giấy đây.
トムはかみ飛行機ひこうきつくってるよ。
Tom đang làm máy bay giấy.
かみ飛行機ひこうきかたかる?
Bạn biết cách gấp máy bay giấy không?
トムがかみ飛行機ひこうきってるよ。
Tom đang gấp máy bay giấy.
トムはかみ飛行機ひこうきつくるのがきだ。
Tom thích gấp máy bay giấy.