紙背 [Chỉ Bối]

しはい

Danh từ chung

mặt sau của giấy

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đọc giữa các dòng

🔗 眼光紙背・がんこうしはい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボスの経費けいひチェックはきびしいね。まさに、眼光がんこう紙背しはいとおす、だよ。
Kiểm tra chi phí của sếp rất nghiêm ngặt. Đúng là "mắt sáng như đèn, tai sắc như dao".