紙本 [Chỉ Bản]

しほん

Danh từ chung

tác phẩm trên giấy; văn bản, hình ảnh hoặc thư pháp trên giấy

🔗 絹本

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんかみ出来できている。
Sách được làm từ giấy.
彼女かのじょほんかみつつんだ。
Cô ấy đã gói quyển sách bằng giấy.
かれ地元じもとほん批評ひひょうです。
Anh ấy là nhà phê bình sách cho tờ báo địa phương.
かみせん1本いっぽんきなさい。
Hãy vẽ một đường thẳng trên giấy.
鉛筆えんぴつ1本いっぽんかみなんまいください。
Cho tôi một cây bút chì và vài tờ giấy.
電子でんし書籍しょせきかみほんってわるとおもいますか?
Bạn có nghĩ rằng sách điện tử sẽ thay thế sách giấy không?
かれかみのうえに垂直すいちょくせんなんほんいた。
Anh ấy đã vẽ vài đường thẳng đứng trên tờ giấy.
学校がっこうほんかみ鉛筆えんぴつがないのをると、彼女かのじょぼうきれで地面じめんにアルファベットをいた。
Khi biết trường không có sách, giấy hay bút chì, cô ấy đã dùng cây viết chữ cái lên đất.