紐付け [Nữu Phó]
ひも付け [Phó]
紐づけ [Nữu]
ひもづけ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
liên kết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「イヤホン片方なくしちゃったみたい。ショックだな」「紐付けとけばよかったのに」「それじゃぁ、ワイヤレスの意味がないでしょ?」
"Hình như tôi đã làm mất một bên tai nghe. Thật là sốc." "Ờ, nếu gắn dây vào thì tốt rồi." "Nhưng như vậy thì mất đi ý nghĩa của tai nghe không dây chứ gì?"