納経帳 [Nạp Kinh Trướng]
のうきょうちょう
Danh từ chung
sổ đóng dấu (xác nhận quyên góp cho chùa trong hành hương)
Danh từ chung
sổ đóng dấu (xác nhận quyên góp cho chùa trong hành hương)