納期 [Nạp Kỳ]

のうき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

ngày giao hàng đã định; thời gian giao hàng; hạn chót thanh toán; thời gian thanh toán; hạn chót (thanh toán hoặc giao hàng)

JP: 最低さいてい価格かかく一番いちばんはや納期のうき見積みつもってくださるようおねがいいたします。

VI: Làm ơn báo giá thấp nhất và thời gian giao hàng nhanh nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

材料ざいりょう納期のうき2ヶ月にかげつかかってしまったので、12月じゅうにがつ12日じゅうににちおくれてしまいました。
Do mất 2 tháng để nhận đủ nguyên liệu, công việc đã bị trì hoãn cho đến ngày 12 tháng 12.
庭園ていえんようはがねせいしがらみ#STL3456の価格かかくと、一番いちばんはや納期のうきをご連絡れんらくください。
Vui lòng thông báo giá và thời gian giao hàng sớm nhất cho hàng rào thép dùng cho vườn mã #STL3456.