納戸 [Nạp Hộ]
なんど
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
phòng chứa đồ; phòng kho; tủ quần áo
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xanh xám
🔗 納戸色
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
捜してる箱、納戸にあるわよ。
Cái hộp bạn đang tìm có ở phòng để đồ đấy.
納戸に3脚、テーブルがあります。
Có ba cái bàn trong phòng để đồ.