納まらない [Nạp]

おさまらない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

cảm thấy buồn; không hài lòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もういかりはおさまりましたが、辞任じにんします。
Tôi không giận nữa nhưng tôi sẽ từ chức.
この食器洗しょっきあらおおきすぎて、ながだいしたにはおさまらないよ。
Máy rửa bát này quá lớn, không vừa dưới bồn rửa.