約束を守る [Ước Thúc Thủ]

やくそくをまもる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

giữ lời hứa; giữ lời

JP: ひと自分じぶん約束やくそくまもらなければならない。

VI: Con người phải giữ lời hứa của mình.

🔗 約束を破る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

約束やくそくまもるべきです。
Nên giữ lời hứa.
約束やくそくまもるべきだよ。
Nên giữ lời hứa đấy.
約束やくそくまもるよ。
Tôi sẽ giữ lời hứa.
約束やくそくまもらなきゃ。
Phải giữ lời hứa.
約束やくそくまもってくださるわね。
Bạn sẽ giữ lời hứa, phải không?
彼女かのじょ約束やくそくまもらないだろう。
Cô ấy có lẽ sẽ không giữ lời hứa.
彼女かのじょ約束やくそくまもらなかった。
Cô ấy đã không giữ lời hứa.
約束やくそくまもりなさい。
Hãy giữ lời hứa của bạn.
約束やくそくをしたらまもるべきだ。
Nếu đã hứa thì nên giữ lời.
約束やくそくまもるものだよ。
Lời hứa là để giữ.