糸を通す [Mịch Thông]

いとをとおす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xâu chỉ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはりいととおしてあげるよ。
Để tôi xỏ chỉ vào kim cho bạn.
彼女かのじょいととおしたはりいます。
Cô ấy dùng kim đã xỏ chỉ để khâu.
ちょっとこのはりいととおしてくれない?
Bạn có thể xỏ chỉ vào cái kim này giúp tôi được không?
はりいととおすことができないのでものきではありません。
Tôi không thích may vá vì không thể xỏ chỉ vào kim.
彼女かのじょいとはりあなとおして素早すばやほころびをわせました。
Cô ấy luồn chỉ qua kim và nhanh chóng khâu vá chỗ rách.