糸を垂れる [Mịch Thùy]

いとをたれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

câu cá; thả dây câu

JP: 川岸かわぎしすうにんおとこいとれている。

VI: Một vài người đàn ông đang câu cá bên bờ sông.