糸じり [Mịch]
糸尻 [Mịch Khào]
いとじり
Danh từ chung
vành dưới của cốc hoặc bát
🔗 糸底
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
糸が絡まった。
Sợi chỉ bị rối.
赤い糸がありません。
Không có chỉ màu đỏ.
この糸は丈夫だよ。
Sợi chỉ này rất bền.
糸がもつれちゃった。
Sợi chỉ bị rối mất rồi.
赤い糸がないです。
Không có chỉ màu đỏ.
赤い糸と白い糸、どっちがいいですか。
Bạn thích chỉ đỏ hay chỉ trắng?
長い糸はからまりやすい。
Sợi chỉ dài dễ bị rối.
蚕が糸を吐いている。
Con tằm đang nhả tơ.
トムはたこに糸を結び付けた。
Tom đã buộc sợi dây vào con bạch tuộc.
針に糸を通しておくれ。
Hãy xỏ chỉ vào kim cho tôi.