精神的苦痛 [Tinh Thần Đích Khổ Thống]
せいしんてきくつう
Danh từ chung
đau khổ tinh thần
JP: 移民達は肉体的、精神的苦痛に耐えてきた。
VI: Những người nhập cư đã phải chịu đựng đau đớn về thể xác và tinh thần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は肉体的、精神的苦痛に耐えてきた。
Anh ấy đã chịu đựng đau khổ về thể chất và tinh thần.
芸術作品とは人間の活動の最終的な生産物であり、人類のあらゆる精神的な苦痛と、果てしない苦労と、挫折した努力を最後に正当化してくれるものなのだと私は思っていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của hoạt động con người, là thứ biện minh cho mọi đau khổ tinh thần, nỗ lực không ngừng và sự thất bại của nhân loại.