精神発達 [Tinh Thần Phát Đạt]
せいしんはったつ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
sự phát triển tâm lý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の精神発達は遅かった。
Sự phát triển tinh thần của anh ấy chậm.
彼の精神の発達は遅かった。
Sự phát triển tinh thần của anh ấy đã chậm.
精神は肉体とともに発達させるべきである。
Tinh thần cần được phát triển cùng với thể chất.
身体は精神と共に発達しなければならない。
Cơ thể phát triển cùng với tâm trí.
嘘は知能、性心理の発達や精神の安定に関係している。
Nói dối liên quan đến sự phát triển trí tuệ, tâm lý giới tính và sự ổn định tinh thần.