精神生活 [Tinh Thần Sinh Hoạt]
せいしんせいかつ
Danh từ chung
đời sống tinh thần; đời sống nội tâm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
安逸の生活が軍人精神をだめにした。
Cuộc sống sung sướng đã hủy hoại tinh thần quân đội.
彼女との出会いが彼の生活に精神的に潤いをもたらしている。
Cuộc gặp gỡ với cô ấy đã mang lại niềm vui tinh thần cho cuộc sống của anh ấy.
民主主義の精神がわれわれの日常生活の中に浸透するには相当の年月がかかると思います。
Tôi nghĩ rằng mất khá nhiều thời gian để tinh thần dân chủ thấm sâu vào cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
私たちの日常生活の多くは、精神的な努力をほとんど必要としないきまりきった仕事から成っているにちがいない。
Phần lớn cuộc sống hàng ngày của chúng tôi chắc chắn là do những công việc đã được quy định và không yêu cầu nhiều nỗ lực tinh thần.