精神性 [Tinh Thần Tính]
せいしんせい
Danh từ chung
tâm linh; bản chất tâm linh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もったいない精神は僕の性に合いませんでした。
Tinh thần tiết kiệm không hợp với tôi.
嘘は知能、性心理の発達や精神の安定に関係している。
Nói dối liên quan đến sự phát triển trí tuệ, tâm lý giới tính và sự ổn định tinh thần.
日本にある会社の約50パーセントは、従業員にもっと長く休暇を与えることの必要性を認めており、精神的及び肉体的な休養を与えるためには夏休みが必要であると考えている。
Khoảng 50% các công ty ở Nhật Bản nhận thức được sự cần thiết phải cho nhân viên nghỉ ngơi lâu hơn, và cho rằng cần có kỳ nghỉ hè để cung cấp thời gian nghỉ ngơi về tinh thần và thể chất.