粉薬 [Phấn Dược]

こなぐすり
こぐすり

Danh từ chung

thuốc bột

JP: この粉薬こぐすり毎食まいしょくんでください。

VI: Hãy uống thuốc bột này sau mỗi bữa ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは粉薬こぐすりです。
Đó là thuốc bột.
わたし粉薬こぐすりって苦手にがてなのよね。
Tôi thật sự không giỏi việc dùng thuốc dạng bột.
トムは粉薬こぐすりむのが苦手にがてです。
Tom không giỏi uống thuốc bột.
なんでこの粉薬こぐすりあまいの?砂糖さとうみたいだ!」「エリスリトールがはいっています」
"Tại sao thuốc bột này lại ngọt như đường vậy?" "Nó chứa erythritol."