米市場 [Mễ Thị Trường]

べいいちば

Danh từ chung

thị trường gạo

JP: 日本にほんべい市場しじょう輸入ゆにゅうたいざされている。

VI: Thị trường gạo của Nhật Bản đóng cửa đối với nhập khẩu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

消費しょうひしゃべいばなれや国際こくさい市場しじょう解放かいほう原因げんいんとされる米価べいか下落げらく原因げんいんだ。
Giá gạo giảm do người tiêu dùng xa lánh gạo và việc mở cửa thị trường quốc tế.