米作 [Mễ Tác]
べいさく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
Vụ mùa lúa
JP: 米作は今年豊作だ。
VI: Năm nay mùa lúa mì bội thu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今年は米作は不作だった。
Năm nay mùa lúa không được mùa.
米作は今年は凶作だ。
Năm nay mùa lúa mì thất bát.
タイではすでに乾燥しすぎて米作ができなくなった地方もある。
Ở Thái Lan, đã có những vùng quá khô không thể trồng lúa nữa.