米ドル [Mễ]

べいドル

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đô la Mỹ

JP: 日本にほん通貨つうかあめりかドルにたいしこの1年いちねんで25%つよくなった。

VI: Trong một năm qua, đồng Yên Nhật đã mạnh lên 25% so với đô la Mỹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

300ユーロは、あめりかドルでいくらですか?
300 euro đổi sang đô la Mỹ là bao nhiêu?
外国がいこく為替かわせレートってどのようにあらわすの?外国がいこく為替かわせ市場しじょうでは、あめりかドルを中心ちゅうしん表示ひょうじされます。
Tỷ giá hối đoái nước ngoài được biểu thị như thế nào? Trên thị trường ngoại hối, nó thường được hiển thị dựa trên đồng đô la Mỹ.