[Trúc]

ちく

Tiền tố

📝 trước số năm, ví dụ 築十年

... năm kể từ khi xây dựng; ... năm tuổi (của một tòa nhà)

Hậu tố

📝 sau thời gian, ví dụ 1980年築

xây dựng vào ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいえは、ちく100年ひゃくねんです。
Ngôi nhà này đã được xây dựng từ 100 năm trước.
あの家屋かおくちく500年ごひゃくねんです。
Ngôi nhà đó đã được xây dựng từ 500 năm trước.
このいえってちく200年にひゃくねんなの?オンボロぎるでしょう。
Cái nhà này được xây từ 200 năm trước sao? Trông có vẻ đổ nát quá.