範囲外 [Phạm Vi Ngoại]
はんいがい
Danh từ chung
📝 thường là ~の範囲外
ngoài phạm vi; ngoài giới hạn (của...)
Trái nghĩa: 範囲内
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
想定の範囲外だ。
Điều đó nằm ngoài dự kiến của tôi.
それは私の職務範囲外だ。
Điều đó nằm ngoài phạm vi công việc của tôi.
この問題は我々の調査の範囲外である。
Vấn đề này nằm ngoài phạm vi điều tra của chúng tôi.