範囲内 [Phạm Vi Nội]

はんいない

Danh từ chung

📝 thường là ~の範囲内

trong phạm vi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

収入しゅうにゅう範囲はんいないらすべきだ。
Bạn nên sống trong phạm vi thu nhập của mình.
収入しゅうにゅう範囲はんいないでやりくりができない。
Tôi không thể xoay sở trong phạm vi thu nhập.
収入しゅうにゅう範囲はんいないでやっていかなきゃ駄目だめだよ。
Bạn phải sống trong khả năng tài chính của mình.
今回こんかい模試もし志望校しぼうこう合格ごうかく範囲はんいないか。
Lần thi thử này cũng nằm trong phạm vi đỗ của trường mơ ước à?
このごろは収入しゅうにゅう範囲はんいないでやりくりするのがむずかしい。
Gần đây việc quản lý chi tiêu trong phạm vi thu nhập trở nên khó khăn.
贅沢ぜいたく趣味しゅみのため、彼女かのじょ収入しゅうにゅう範囲はんいないでやっていくことができませんでした。
Vì sở thích xa xỉ, cô ấy không thể sống trong phạm vi thu nhập của mình.
きみ自分じぶん収入しゅうにゅう範囲はんいない生活せいかつするように、余分よぶん支出ししゅつりつめなければならない。
Bạn phải cắt giảm chi tiêu thừa và sống trong phạm vi thu nhập của mình.
企業きぎょうは、競合きょうごう他社たしゃ業界ぎょうかいないせま範囲はんいとらえて、本当ほんとうのライバルを明確めいかく理解りかいしてない場合ばあい数多かずおおくあります。
Nhiều doanh nghiệp chỉ nhìn nhận đối thủ cạnh tranh trong phạm vi hẹp của ngành và không hiểu rõ thực sự ai là đối thủ cạnh tranh của mình.
そのうえ実験じっけん法則ほうそくさからっておこなわれたことはなく、つねに、十分じゅっぷん法則ほうそく範囲はんいないおこなわれた。さもなければ、実験じっけん実験じっけんとしてまったみとめられなかっただろう。
Hơn nữa, các thí nghiệm luôn được thực hiện trong phạm vi của các quy luật, nếu không chúng sẽ không được công nhận là thí nghiệm.
持続じぞく可能かのう開発かいはつは、現代げんだい世代せだいが、将来しょうらい世代せだい利益りえき要求ようきゅう充足じゅうそくする能力のうりょくそこなわない範囲はんいない環境かんきょう利用りようし、要求ようきゅうたしていこうとする理念りねん
Phát triển bền vững là khái niệm sử dụng môi trường của thế hệ hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai.