節電 [Tiết Điện]
せつでん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
tiết kiệm điện; tiết kiệm năng lượng; giảm tiêu thụ điện; giảm tiêu thụ năng lượng