箸渡し [Trứ Độ]

はしわたし

Danh từ chung

truyền xương từ một đôi đũa sang đôi khác khi đặt hài cốt vào bình tro; hai người cùng gắp một mảnh xương bằng đũa cùng lúc

Danh từ chung

truyền thức ăn từ một đôi đũa sang đôi khác (vi phạm phép lịch sự); hai người cùng gắp một miếng thức ăn bằng đũa cùng lúc

🔗 拾い箸