箱物 [Tương Vật]

はこもの
ハコモノ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

📝 thường viết là ハコモノ

tòa nhà công cộng; tòa nhà cộng đồng

Danh từ chung

đồ nội thất hình hộp (như tủ ngăn kéo, giá sách)

🔗 脚物

Danh từ chung

quà tặng đóng hộp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このはこなかものしい?
Bạn có muốn cái gì trong hộp này không?
そのはこちいさすぎてこれらのもの全部ぜんぶいれることができない。
Cái hộp đó quá nhỏ để chứa hết những thứ này.