箱型 [Tương Hình]
箱形 [Tương Hình]
はこがた
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Hình hộp; Hình khối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今やノート型コンピューターは弁当箱と同じくらいが一般的だ。
Bây giờ máy tính xách tay đã trở nên phổ biến như hộp cơm trưa.