箱の底 [Tương Để]
はこのそこ
Danh từ chung
đáy hộp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その箱にそんなに詰めると底が抜けるよ。
Nếu nhét quá nhiều vào cái hộp đó thì đáy sẽ bị vỡ.