筆遣い [Bút Khiển]
筆使い [Bút Sử]
ふでづかい
Danh từ chung
nét bút; cách cầm bút; khả năng viết; chữ viết tay
JP: 彼は水彩絵具を短くほぼ直角の筆使いで用いた。
VI: Anh ấy đã sử dụng màu nước với những nét cọ ngắn và gần như vuông góc.