第1四半期 [Đệ Tứ Bán Kỳ]
第一四半期 [Đệ Nhất Tứ Bán Kỳ]
だいいちしはんき
Danh từ chung
quý một (của năm)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自動車の輸入は第一・四半期には急減するでしょう。
Việc nhập khẩu ô tô sẽ giảm mạnh trong quý đầu tiên.
第3四半期のGNP成長は前期比1%だった。
Tăng trưởng GNP của quý 3 so với quý trước là 1%.
同社は第一四半期に4億ドルの欠損を出した。
Công ty đó đã báo cáo một khoản lỗ 400 triệu đô la trong quý đầu tiên.
第一四半期の企業収益は失望的な結果だった。
Kết quả kinh doanh của quý đầu tiên thật thất vọng.
企業収益は第1四半期に大きく改善した。
Lợi nhuận doanh nghiệp đã cải thiện đáng kể trong quý đầu tiên.