第十 [Đệ Thập]
第10 [Đệ]
だいじゅう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thứ mười
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
第1日目には10試合が行われた。
Ngày đầu tiên đã diễn ra 10 trận đấu.
商談の第1回目は明日の朝10時です。
Cuộc thương thảo đầu tiên sẽ diễn ra vào sáng mai lúc 10 giờ.
マラソン大会は、例年10月の第一日曜に開催されます。
Cuộc thi marathon thường được tổ chức vào Chủ nhật đầu tiên của tháng Mười hàng năm.
この書類、コピー十部とって、第一会議室まで持ってきて。
Hãy lấy 10 bản sao của tài liệu này và mang đến phòng họp số một.
体育の日は10月の第2月曜日です。スポーツに親しみ、健康な心身を培うための日です。
Ngày Thể thao là ngày thứ Hai thứ hai của tháng 10, là ngày để gần gũi với thể thao và nuôi dưỡng tâm hồn và thể chất khỏe mạnh.