第二言語 [Đệ Nhị Ngôn Ngữ]

だいにげんご

Danh từ chung

ngôn ngữ thứ hai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごぼくだい言語げんごです。
Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai của tôi.
イギリスじんの70%はだい言語げんごはなせない。
70% người Anh không thể nói được ngôn ngữ thứ hai.
だい言語げんごから自分じぶん母語ぼごへと翻訳ほんやくするほうが、そのぎゃくよりも間違まちがいがすくないでしょう。
Việc dịch từ ngôn ngữ thứ hai sang ngôn ngữ mẹ đẻ có lẽ sẽ ít lỗi hơn là ngược lại.
のこりの6億人いちおくにんにとって、英語えいごだい言語げんごあるいは外国がいこくになっています。
Đối với 600 triệu người còn lại, tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai hoặc ngôn ngữ nước ngoài.