第九 [Đệ Cửu]
第9 [Đệ]
だいく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thứ chín
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
第9番目の月の名を言ってごらん。
Hãy nói tên tháng thứ chín.
今までベートーベンの「第九」を聞いたことあるかい?
Bạn đã từng nghe "Cửu" của Beethoven chưa?
私は日本が憲法第9条を守ることを希望します。
Tôi hy vọng Nhật Bản sẽ tuân thủ điều 9 của hiến pháp.
日本では年末になると年中行事のように各地で第九の演奏会が開かれる。
Ở Nhật Bản, cuối năm thường có các buổi hòa nhạc Beethoven số 9 diễn ra như một nghi lễ hàng năm.