第一言語 [Đệ Nhất Ngôn Ngữ]
だいいちげんご
Danh từ chung
ngôn ngữ mẹ đẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
4億人の人が英語を第一言語として話します。
400 triệu người nói tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ.