笑気麻酔 [Tiếu Khí Ma Túy]

しょうきますい

Danh từ chung

gây mê bằng khí cười; gây mê bằng khí nitơ oxit

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

笑気しょうき麻酔ますいとしてもはや使用しようされていない。
Khí cười không còn được sử dụng làm thuốc mê nữa.