笑える [Tiếu]

わらえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

cười; bật cười; bị làm cho cười

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

buồn cười; đáng cười; làm cho cười; làm cho mỉm cười

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このほんわらえたよ。
Cuốn sách này khiến tôi cười.
これなんかいてもわらえる。
Dù xem bao nhiêu lần tôi vẫn cười.
よくもわたしのことをわらえるものだ。
Sao bạn có thể cười nhạo tôi được?
あいつの冗談じょうだん全然ぜんぜんわらえねえんだ。
Trò đùa của hắn chẳng hề buồn cười chút nào.
たとえば、フランスじんならロシアじんのジョークをいてもなかなかわらえないかもれない。
Ví dụ, người Pháp có thể không cười được khi nghe trò đùa của người Nga.
その映画えいがわらえるものだったが、ていてそれほど感動かんどうするようなものではなかった。
Bộ phim đó có thể làm bạn cười, nhưng không quá xúc động khi xem.