笑い事 [Tiếu Sự]

笑いごと [Tiếu]

わらいごと

Danh từ chung

chuyện cười

JP: それはわらいごとでない。

VI: Điều đó không phải là chuyện đùa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わらごとじゃないよ!
Đây không phải chuyện đùa đâu!
わらごとじゃないよ。
Đây không phải là chuyện đùa đâu.
わらごとじゃない。
Đây không phải chuyện đùa đâu.
わらごとではない。
Đây không phải chuyện đùa.
めろよ。わらごとじゃないだろう。
Dừng lại đi. Đâu phải chuyện đùa.
わらごとじゃ、ありません!
Đây không phải chuyện đùa đâu!
わらごとではなかった。
Đó không phải là chuyện đùa.
わらごとではまったくない。
Đây không phải chuyện đùa.
それはわらごとじゃないとおもう。
Tôi không nghĩ đó là chuyện cười.
かれ試験しけんちたことはわらごとではない。
Việc anh ấy trượt kỳ thi không phải là chuyện đùa.