竹馬の友 [Trúc Mã Hữu]
ちくばのとも
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
bạn thời thơ ấu
JP: 彼と私は竹馬の友。
VI: Anh ấy và tôi là bạn thân từ thủa nhỏ.