競馬馬 [Cạnh Mã Mã]

競馬々 [Cạnh Mã 々]

けいばうま

Danh từ chung

ngựa đua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ競馬けいばのためにうま訓練くんれんしている。
Anh ấy đang huấn luyện ngựa cho đua ngựa.
競馬けいば騎手きしゅは、レースがはじまるまえ、はやるうまおさえて、手綱たづなにぎりしめる。
Trước khi cuộc đua bắt đầu, các tay đua cưỡi ngựa phải kiềm chế ngựa nóng lòng và nắm chặt dây cương.