競技者 [Cạnh Kĩ Giả]
きょうぎしゃ
Danh từ chung
người thi đấu; vận động viên
JP: その競技者は疲れがとれたようだった。
VI: Vận động viên đó trông có vẻ đã hồi phục sức lực.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
競技者は気迫と自信に満ちていた。
Các vận động viên tràn đầy khí thế và tự tin.
しかし、誰もが、宗教関係者でさえも、その競技に強い興味を抱いていたので、長くはうまくいかなかったのです。
Nhưng mọi người, kể cả những người liên quan đến tôn giáo, đều có một sự quan tâm mạnh mẽ đến môn thể thao đó, nên nó không kéo dài được lâu.