競争市場 [Cạnh Tranh Thị Trường]
きょうそうしじょう
Danh từ chung
thị trường cạnh tranh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国内市場の競争はすさまじいものです。
Cạnh tranh trên thị trường nội địa rất khốc liệt.
輸出市場での競争力強化が緊急の課題である。
Việc tăng cường sức cạnh tranh trên thị trường xuất khẩu là một nhiệm vụ cấp bách.
日本では石炭が石油との価格競争に負けてエネルギー市場を失った。
Ở Nhật Bản, than đá đã mất thị trường năng lượng do không cạnh tranh nổi với giá dầu.
この価格では、貴社の製品は日本市場での価格競争に勝てないでしょう。
Với mức giá này, sản phẩm của quý công ty khó có thể cạnh tranh về giá trên thị trường Nhật Bản.
多くの会社が市場の金持ち層を獲得しようと競争している。
Nhiều công ty đang cạnh tranh để giành lấy phân khúc thị trường giàu có.