競争力 [Cạnh Tranh Lực]
きょうそうりょく
Danh từ chung
năng lực cạnh tranh
JP: SEが辞め続けると会社の競争力が落ちる。
VI: Nếu các kỹ sư phần mềm nghỉ việc liên tục, sức cạnh tranh của công ty sẽ giảm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本はハイテク産業の競争力がある。
Nhật Bản có sức cạnh tranh trong ngành công nghiệp công nghệ cao.
カメラ製造における日本の競争力は揺るぎない。
Sức cạnh tranh của Nhật Bản trong sản xuất máy ảnh là không thể lay chuyển.
輸出市場での競争力強化が緊急の課題である。
Việc tăng cường sức cạnh tranh trên thị trường xuất khẩu là một nhiệm vụ cấp bách.
価格を下げなければなりません。競争力がなくなってしまいます。
Chúng tôi phải giảm giá, nếu không sẽ mất khả năng cạnh tranh.
労働コストの上昇で、我々の競争力は弱まっている。
Chi phí lao động tăng khiến năng lực cạnh tranh của chúng tôi suy yếu.
私たちは生産技術では国際的に競争力がある。
Chúng tôi có sức cạnh tranh quốc tế về công nghệ sản xuất.
このままではわが国の国際競争力はさらに低下する恐れが大きい。
Nếu cứ thế này, khả năng cạnh tranh quốc tế của đất nước chúng ta có nguy cơ giảm sút nghiêm trọng.
日本の競争力は工業製品では非常に強いが、農業産品では弱い。
Sức cạnh tranh của Nhật rất mạnh về sản phẩm công nghiệp nhưng yếu về sản phẩm nông nghiệp.
特に約20年前から、高福祉政策が経済的破綻につながったとされる北欧諸国が示すように、福祉の充実と国際競争力維持の両立は困難なものであると言える。
Đặc biệt, như các nước Bắc Âu đã chỉ ra, kể từ khoảng 20 năm trước, việc duy trì cạnh tranh quốc tế trong khi vẫn tăng cường phúc lợi xã hội đã dẫn đến sự sụp đổ kinh tế, cho thấy sự khó khăn trong việc cân bằng hai mục tiêu này.