端子 [Đoan Tử]
たんし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
Lĩnh vực: điện, kỹ thuật điện
đầu cuối
Danh từ chung
Lĩnh vực: điện, kỹ thuật điện
chân (trên vi mạch)
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
cổng (như cổng LAN)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ゲームカセットの金属端子が汚れていると、ゲーム機にカセットを差し込んだ時、ゲームが起動しにくくなります。
Nếu đầu kim loại của hộp game bị bẩn, khi cắm vào máy chơi game, game sẽ khó khởi động.